Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 01-09-2057 |
| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 7: 1-9-2057 - Âm lịch là ngày 3-8 - Tân Dậu 辛酉 [Hành: Mộc], tháng Kỷ Dậu 己酉 [Hành: Thổ]. Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường]. Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 36 giây. Tuổi xung khắc ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi. Tuổi xung khắc tháng: Tân Mão, Ất Mão. Sao: Liễu - Trực: Trừ - Lục Diệu : Xích Khẩu Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Trừ |
| Việc nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh. Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu |
| Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi. Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Đồng khí: Hung - Cửu Tử: Rất tốt |
| Các việc thuận lợi : ngày đại minh cát nhật, khai trương |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Nhiều việc thuận lợi; Quan nhật: Mọi việc tốt; Ích Hậu: Thuận lợi nhiều việc, nhất là cưới hỏi; Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt nhiều việc; Trực tinh: Xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Thiên Ngục: Chú ý làm các việc; Thiên Hoả: Lợp nhà; Tiểu Hồng Sa: Lưu ý các việc; Thổ phủ: Xây dựng,động thổ; Trùng Tang: Cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà; Nguyệt Hình: Lưu ý mọi việc; Nguyệt Kiến chuyển sát: Động thổ; Thiên địa chuyển sát: Động thổ; Phủ đầu dát: khởi tạo; Dương thác: Xuất hành, cưới xin, an táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn đều như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Xích Khẩu [Tí (23h-01h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Dần (03h-05h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Tị (09h-11h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Ngọ (11h-13h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Thân (15h-17h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Hợi (21h-23h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |