Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 06-06-2043 |
| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 7: 6-6-2043 - Âm lịch là ngày 29-4 - Canh Thìn 庚辰 [Hành: Kim], tháng Đinh Tỵ 丁巳 [Hành: Thổ]. Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh]. Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 28 giây. Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. Sao: Đê - Trực: Khai - Lục Diệu : Xích Khẩu Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Khai |
| Việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Việc kiêng kỵ: Chôn cất |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Đê |
| Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó Việc kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng. Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc đều tốt.; Tí: Trăm việc đều tốt.; Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn. |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Nhị Hắc: Rất xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Nguyệt Đức: Nhiều việc thuận lợi; Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Nhiều việc thuận lợi; Phúc Sinh: Thuận lợi nhiều việc; Cát Khánh: Thuận lợi nhiều việc; Đại Hồng Sa: Nhiều việc tốt; Nhân chuyên: Xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Hoang vu: Lưu ý các việc; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Cưới hỏi, mở cửa, mở hàng; Tứ thời cô quả: Cưới hỏi; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Đạo Tặc: Xuất hành xấu, cần đề phòng |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Sửu (01-03h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Dần (03h-05h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Thìn (07h-09h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Mùi (13h-15h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Thân (15h-17h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Tuất (19h-21h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |