Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 08-07-2036 |
| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 3: 8-7-2036 - Âm lịch là ngày 15-6 - Bính Tí 丙子 [Hành: Thủy], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim]. Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình]. Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 00 giây. Tuổi xung khắc ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu. Sao: Dực - Trực: Chấp - Lục Diệu : Không Vong Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Chấp |
| Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Dực |
| Việc nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi Ngoại lệ các ngày: Thân: Mọi việc tốt; Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức); Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt) |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Giải thần: Tế tự,tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu); |
| Sao xấu |
| Thiên ôn: Xây dựng; Hoang vu: Lưu ý các việc; Nguyệt Hoả: Lợp nhà, làm bếp; Độc Hoả: Lợp nhà, làm bếp; Hoàng Sa: Lưu ý xuất hành; Cửu không: Xuất hành, cầu tài, khai trương; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tây Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành các hướng thuận lợi, dễ được như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Sửu (01-03h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Dần (03h-05h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Thìn (07h-09h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Mùi (13h-15h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Thân (15h-17h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Tuất (19h-21h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |