Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 08-11-2055 |
| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 2: 8-11-2055 - Âm lịch là ngày 20-9 - Mậu Ngọ 戊午 [Hành: Hỏa], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ]. Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình]. Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 25 giây. Tuổi xung khắc ngày: Bính Tí, Giáp Tí. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. Sao: Tâm - Trực: Nguy - Lục Diệu : Không Vong Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Nguy |
| Việc nên làm: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm |
| Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này. Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng. Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ. |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Lục Bạch: Tốt |
| Các việc thuận lợi : cưới hỏi |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Thiên hỷ (trực thành): Thuận lợi các việc, nhất là hôn thú; Thiên Xá: Tế lễ, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí; Nguyệt giải: Mọi việc tốt; Quan nhật: Mọi việc tốt; Yếu yên (thiên quý): Thuận lợi nhiều việc, nhất là cưới hỏi; Tam Hợp: Nhiều việc tốt; Đại Hồng Sa: Nhiều việc tốt; Bất tương: Cưới, hỏi; |
| Sao xấu |
| Cô thần: Cưới hỏi; Sát chủ: Lưu ý nhiều việc; Lỗ ban sát: Khởi tạo; Không phòng: Cưới hỏi; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Đông |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng khó. Lưu ý trong công việc. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Xích Khẩu [Tí (23h-01h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Dần (03h-05h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Tị (09h-11h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Ngọ (11h-13h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Thân (15h-17h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Hợi (21h-23h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |