Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 10-06-2042 |
| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 3: 10-6-2042 - Âm lịch là ngày 23-4 - Kỷ Mão 己卯 [Hành: Thổ], tháng Ất Tỵ 乙巳 [Hành: Hỏa]. Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ]. Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 41 giây. Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Ất Dậu. Tuổi xung khắc tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ. Sao: Vĩ - Trực: Thu - Lục Diệu : Xích Khẩu Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Thu |
| Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ, mưu sự khuất tất. |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Vĩ |
| Việc nên làm: Việc kiêng kỵ: Ngoại lệ các ngày: |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhất Bạch: Rất tốt |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Sinh khí (trực khai): Thuận lợi nhiều việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây; Nguyệt Ân: Nhiều việc thuận lợi; Âm Đức: Mọi việc tốt; Phổ hộ (Hội hộ): Thuận lợi nhiều việc, làm phúc, cưới hỏi, xuất hành; Mẫu Thương: Cầu tài lộc, khai trương; |
| Sao xấu |
| Nhân Cách: Cưới hỏi, khởi tạo; Phi Ma sát (Tai sát): Hôn thú, nhập trạch; Huyền Vũ: Mai táng; Sát chủ: Lưu ý nhiều việc; Lỗ ban sát: Khởi tạo; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Chính Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Đạo Tặc: Xuất hành xấu, cần đề phòng |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Sửu (01-03h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Dần (03h-05h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Thìn (07h-09h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Mùi (13h-15h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Thân (15h-17h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Tuất (19h-21h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |