Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 10-06-2048 |
| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 4: 10-6-2048 - Âm lịch là ngày 29-4 - Tân Hợi 辛亥 [Hành: Kim], tháng Đinh Tỵ 丁巳 [Hành: Thổ]. Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường]. Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 34 giây. Tuổi xung khắc ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. Sao: Bích - Trực: Chấp - Lục Diệu : Xích Khẩu Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Chấp |
| Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Bích |
| Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông) |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Bảo nhật: Đại cát - Lục Bạch: Tốt |
| Các việc thuận lợi : ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Thiên đức: Nhiều việc thuận lợi; Thiên Phúc: Nhiều việc thuận lợi; Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Cầu tài lộc, khai trương; Dịch Mã: Thuận lợi nhiều việc, nhất là xuất hành; Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt nhiều việc; |
| Sao xấu |
| Nguyệt phá: Xây dựng nhà cửa; Nguyệt phá: Xây dựng nhà cửa; Thần cách: Tế lễ; Vãng vong (Thổ kỵ): Xuất hành, cưới xin, cầu tài lộc, động thổ; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Đạo Tặc: Xuất hành xấu, cần đề phòng |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Sửu (01-03h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Dần (03h-05h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Thìn (07h-09h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Mùi (13h-15h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Thân (15h-17h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Tuất (19h-21h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |