Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 12-05-2028 |
| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 6: 12-5-2028 - Âm lịch là ngày 18-4 - Đinh Dậu 丁酉 [Hành: Hỏa], tháng Đinh Tỵ 丁巳 [Hành: Thổ]. Ngày: Hắc đạo [Chu Tước]. Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 03 phút 30 giây. Tuổi xung khắc ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. Sao: Lâu - Trực: Định - Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Định |
| Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu |
| Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhất Bạch: Rất tốt |
| Các việc thuận lợi : ngày đại minh cát nhật, khai trương |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Nguyệt giải: Mọi việc tốt; Quan nhật: Mọi việc tốt; Yếu yên (thiên quý): Thuận lợi nhiều việc, nhất là cưới hỏi; Tam Hợp: Nhiều việc tốt; Dân nhật, thời đức: Thuận lợi nhiều việc; |
| Sao xấu |
| Thiên Ngục: Chú ý làm các việc; Thiên Hoả: Lợp nhà; Đại Hao (Tử khí, quan phù): Thận trọng các việc; Ngũ Quỷ: Xuất hành; Chu tước hắc đạo: Nhập trạch, khai trương; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, vinh quy. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Lưu Niên [Tí (23h-01h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Sửu (01-03h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Mão (05h-07h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Ngọ (11h-13h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Mùi (13h-15h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Dậu (17h-19h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |