Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 16-11-2036 |
| Thông tin chung về ngày |
| Chủ nhật: 16-11-2036 - Âm lịch là ngày 29-9 - Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ], tháng Mậu Tuất 戊戌 [Hành: Mộc]. Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường]. Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 15 phút 28 giây. Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu. Tuổi xung khắc tháng: Canh Thìn, Bính Thìn. Sao: Mão - Trực: Kiến - Lục Diệu : Tốc Hỉ Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Kiến |
| Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt Việc kiêng kỵ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Mão |
| Việc nên làm: Xây dựng, tạo tác Việc kiêng kỵ: Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Ngoại lệ các ngày: Mùi: mất chí khí; Ất Mão: Tốt; Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của) |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Phạt nhật: Đại hung - Nhất Bạch: Rất tốt |
| Các việc thuận lợi : ngày đại minh cát nhật, khai trương |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Nhiều việc thuận lợi; Ngũ phú: Thuận lợi nhiều việc; Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ; Hoàng Ân: ; Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt nhiều việc; |
| Sao xấu |
| Kiếp sát: Cưới hỏi, an táng, xây dựng; Hoang vu: Lưu ý các việc; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, nếu gặp việc xấu không nên đi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Dần (03h-05h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Mão (05h-07h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Tị (09h-11h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Thân (15h-17h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Dậu (17h-19h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Hợi (21h-23h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |