Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 17-09-2030 |
| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 3: 17-9-2030 - Âm lịch là ngày 20-8 - Ất Mão 乙卯 [Hành: Thủy], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy]. Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường]. Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 04 phút 54 giây. Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Sao: Vĩ - Trực: Phá - Lục Diệu : Tốc Hỉ Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Phá |
| Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh Việc kiêng kỵ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Vĩ |
| Việc nên làm: Việc kiêng kỵ: Ngoại lệ các ngày: |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Đồng khí: Hung - Lục Bạch: Tốt |
| Các việc thuận lợi : ngày đại minh cát nhật, khai trương |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Nguyệt đức hợp: Mọi việc thuận lợi, không nên tố tụng; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt nhiều việc; Nhân chuyên: Xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Nguyệt phá: Xây dựng nhà cửa; Hoang vu: Lưu ý các việc; Thiên tặc: Khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Nguyệt Yếm đại hoạ: Xuất hành, cưới xin; Thần cách: Tế lễ; Phi Ma sát (Tai sát): Hôn thú, nhập trạch; Trùng phục: Cưới hỏi, an táng; Tội chỉ: Tế lễ, kiện cáo; Ngũ hư: Khởi tạo, an táng; Không phòng: Cưới hỏi; Âm thác: Xuất hành, cưới xin, an táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Chính Đông |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, nhiều việc đều thuận. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Lưu Niên [Tí (23h-01h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Sửu (01-03h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Mão (05h-07h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Ngọ (11h-13h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Mùi (13h-15h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Dậu (17h-19h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |