Bài quan tâm
Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp hôm nay ngày 31-05-2044 |
| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 3: 31-5-2044 - Âm lịch là ngày 5-5 - Canh Thìn 庚辰 [Hành: Kim], tháng Canh Ngọ 庚午 [Hành: Thổ]. Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 02 phút 17 giây. Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn. Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Tí, Bính Tí, Giáp Thân, Giáp Dần. Sao: Dực - Trực: Bế - Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Bế |
| Việc nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Dực |
| Việc nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi Ngoại lệ các ngày: Thân: Mọi việc tốt; Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức); Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt) |
| Ngũ hành - Cửu tinh : Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Nhị Hắc: Rất xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư triều Nguyễn: |
| Sao tốt |
| Sinh khí (trực khai): Thuận lợi nhiều việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây; Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Nhiều việc thuận lợi; Yếu yên (thiên quý): Thuận lợi nhiều việc, nhất là cưới hỏi; Đại Hồng Sa: Nhiều việc tốt; |
| Sao xấu |
| Hoang vu: Lưu ý các việc; Tứ thời cô quả: Cưới hỏi; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong: |
| Giờ Lưu Niên [Tí (23h-01h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Sửu (01-03h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Mão (05h-07h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Lưu Niên [Ngọ (11h-13h)]: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ. Giờ Xích Khẩu [Mùi (13h-15h)]: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận.tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) Giờ Tiểu Cát [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Tuyết Lô [Dậu (17h-19h)]: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
Xem tử vi hàng ngày: |