Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dã vị
dã vị
dt. Mắm-muối, những món ăn ở đồng-quê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dã vị
dt.
Món đồ ăn có hương vị đồng quê:
lâu cũng quen dần cái dã vị ấy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dã vị
dt
(H. dã: đồng nội; vị: mùi vị) Món ăn đơn giản ở nông thôn
: Dưa muối, cà muối là những dã vị mà người Việt nam nào cũng ưa thích.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dã vị
dt. Thức ăn tầm-thường nhà quê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dã vị
d. Món ăn nấu theo lối nông thôn như lươn bung, chạch hầm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dã vị
Món đồ ăn ở nhà-quê.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dạ
dạ
dạ
dạ cá
dạ cá lòng chim
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Thảo
dã vị
quân dị đế hương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dã vị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm