Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chấm phẩy
chấm phẩy
dt.
Dấu câu (;) gồm một chấm ở trên và một phẩy ở dưới, dùng để phân chia những phần tương đối độc lập của câu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chấm phẩy
dt
Dấu gồm một chấm và một phẩy, thường dùng để ngắt một câu nhiều ý thành những câu ngắn
: Nhiều học sinh khi làm bài chưa biết dùng chấm phấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chấm phẩy
dt. Dấu chấm và dấu phẩy (;)
: Dấu chấm phẩy dùng để chấm ngắt một câu ngắn, để chia những câu ngắn, cũng một ý với nhau trong một câu dài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chấm phẩy
d. Dấu gồm một chấm và một phẩy (;) dùng để ngắt một câu nhiều ý thành nhiều phần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chấm than
chấm thuỷ
chấm trán lọ đuôi, không nuôi cũng nậy
chấm trường
chậm
* Tham khảo ngữ cảnh
Vượng nói :
Anh rớt , có lẽ vì tại anh học thuộc quá , thuộc cả chấm câu ,
chấm phẩy
, và số trang.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chấm phẩy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm