Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chập cheng
chập cheng
trt. Tiếng thanh-la (cồn) của thầy pháp, tiếng chập-choã của nhạc Triều-châu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chập cheng
tt.
Có âm thanh như tiếng vang, thanh của thanh la khi buông ra, khi bịt lại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chập cheng
tht
Tiếng chũm choẹ; tiếng thanh la
: Chập cheng thôi lại cheng cheng, có con gà sống đem lên hầu thầy (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chập cheng
dt. Tiếng chập-choã. Xt. Chập-chập.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chập cheng
th. Tiếng chũm choẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chập cheng
Tiếng đánh thanh-la của thầy cúng, khi tay buông ra, khi tay bịt lại.
Văn-liệu: Chập-chập thôi lại cheng-cheng, Có con gà sống đem lên hầu thầy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chập choạng
chập chồng
chập chờn
chập chũm
chập chùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng mang trên mình cái mác dân Sài Gòn , nhưng Thiềng Liềng vẫn cứ xa diệu vợi với ánh đèn xanh đỏ
chập cheng
trên phố.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chập cheng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm