Bài quan tâm
| *** Thế rồi nấn ná mãi , giấy tờ , thủ tục cho đến khi con bé chập chững những bước đầu tiên , tôi và con mới về quê nội. |
| Mình nghĩ đến những thế hệ đã qua thời chập chững . |
| Anh chàng có cách viết tin nhắn như dân xì tin chập chững tập nói. |
| Nhưng lúc ấy nỗi khổ chính của chị vẫn không phải là những mảnh chai chú bén quanh người hoặc làn nước trong "chuồng sấu" , khiến hai chăn chị tê cóng , mà nỗi khổ chính của chị là xa con , xa cái dáng chập chững và tiếng nói ngọng ngịu của nó. |
| Đôi chân thon thả treo lư lửng này đây , chính mẹ là người trông thấy nó cất bước đi chập chững đầu tiên. |