Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chấp hiệu
chấp hiệu
dt.
Người cầm hiệu chỉ huy, sai bảo các chấp dịch trong đám rước xách, lễ hội.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chấp hiệu
đgt
(H. chấp: thi hành; hiệu: hiệu lệnh) Điều khiển bằng hiệu lệnh trong một đám rước hoặc đám ma có đòn khiêng
: Trong đám tang bà cụ, chính ông em rể chấp hiệu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chấp hiệu
đg. Điều khiển bằng hiệu lệnh trong một đám rước, đám ma (cũ): Chấp hiệu cho kiệu đi thong thả bước một.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chấp hiệu
Người cầm hiệu sai bọn chấp-dịch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chấp kinh tòng quyền
chấp lễ
chấp lệnh
chấp mê
chấp nê
* Tham khảo ngữ cảnh
Bãi cỏ im lìm đến nỗi tiếng gông lũ tù giây va vào nhau theo một nhịp bước rụt dè nghe cứ rõ mồn một như tiếng sênh người
chấp hiệu
định liệu bước đi cho cỗ đòn đám.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chấp hiệu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm