Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chấp nê
chấp nê
đt. C/g. Chấp-nệ, cố-chấp và câu-nệ, khó tính, không tuỳ thời mà sửa-đổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chấp nê
đgt.
1. Để bụng, phật ý vì những sai sót của người khác. 2. Câu nệ, một mực theo cái có sẵn, đến mức cứng nhắc, thiếu linh hoạt, mềm dẻo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chấp nê
đgt
x. Chấp nệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chấp nê
đg. Nh. Chập nệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chấp nê
Câu nệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chấp nhận
chấp nhận danh dự
chấp nhận hàng
chấp nhận khống
chấp nhận tuyệt đối
* Tham khảo ngữ cảnh
Chà , hôm nay dì... như con mụ điên ấy ? Đừng có
chấp nê
tao làm gì ? Mày mà oán dì thì mày phải tội đó.
Nếu cứ
chấp nê
thì trong khoảnh khắc núi sông sẽ thành đất bằng , vua tôi sẽ thành cỏ nát".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chấp nê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm