Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chất hữu cơ
chất hữu cơ
dt.
Chất của các-bon tạo nên cơ thể của động, thực vật; phân biệt với
vô cơ
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chất hữu cơ
dt
(H. hữu: có; cơ: bộ máy) Nói hợp chất của các-bon tạo nên cơ thể sống
: Phân biệt chất hữu cơ và chất vô cơ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chất kết tinh
chất kháng men
chất khí
chất khử
chất kích nổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thời đó ao hồ không ô nhiễm vì nước thải làm gì có
chất hữu cơ
, giun cho cá cảnh ăn sống đầy các đường thoát nước thải.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chất hữu cơ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm