Bài quan tâm
| Dãy hàng giải khát chật ních những khách ; các bàn kê gần sát nhau. |
| Ai cũng thắc mắc chưa thông , cũng lo sốt vó và ấm ức với cái quyết định tai quái nhưng cả hàng nghìn con người vẫn ngồi chật ních trong đình ngoài sân , ngồi và đứng xuống cả dệ cỏ , đứng cả ngoài đường. |
| Gần như đông đủ tất cả cán bộ ngành giới trong xã đến ngồi chật ních ở sân như một cuộc họp. |
| Ăn cơm chiều xong , anh em giáo viên và ban Năm , có cả Kim và mấy y tá trạm xá kéo đến chật ních phòng. |
| Mười mấy con người đứng chật ních trong căn phòng của Hiểu cười nói ồn ã thoả mãn vì công việc của người nào cũng khó , cũng gấp gáp , cũng đầy trắc trở mà vẫn hoàn thành xuất sắc. |