Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chế áp
chế áp
đgt.
Kìm hãm, ngăn giữ, không cho tự do hoạt động:
chế áp địch.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chế áp
đgt
(H. chế: chống lại; áp: ép) Ngăn cản kẻ địch, không cho hoạt động
: Bộ đội ta chế áp bọn địch trong đồn bằng cách bắn tỉa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chế báng
chế biến
chế cao
chế cao du
chế cáo
* Tham khảo ngữ cảnh
Học
chế áp
dụng tại Đông Dương cho bậc học cao nhất , hình thức tương tự như ở Pháp gồm có hai loại là cao đẳng và đại học.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chế áp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm