Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chẻ hoe
chẻ hoe
- t. (thgt.). Rất rõ ràng, không có gì mập mờ, che đậy. Sự thật chẻ hoe. Nói chẻ hoe.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
chẻ hoe
tt.
Rõ ra tất cả, không có gì bưng bít, che đậy:
nói chẻ hoe
o
Sự việc đã chẻ hoe ra đó rồi còn
phải bàn với luận gì nữa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chẻ hoe
tt,
trgt
Rành mạch, không lầm lẫn, không chối cãi được
: Tính chẻ hoe từng món; Việc đã chẻ hoe, còn cãi sao được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chẻ hoe
ph. Rõ ràng, không chối cải được, không giấu giếm được:
Việc ấy, mọi người biết chẻ hoe rồi; Sự thật chẻ hoe; Tính chẻ hoe từng món, sai sao được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chẻ hoe
Rõ-ràng, không giấu được, không chối cãi được:
Nói chẻ-hoe, việc chẻ-hoe.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chẻ tre nghe gióng
chẻ tre qua đất
chẻ vỏ
chẻ vỏ không bằng đỏ vận
chẽl
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi bằng tuổi các ông các bà bây giờ ấy à , đi họp là tôi ngồi ngay hàng đầu , có ý kiến gì thì nói
chẻ hoe
ra hết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chẻ hoe
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm