Bài quan tâm
| Nhưng có một thứ ràng buộc chặt chẽ nhất là tấm ái tình của chàng với Loan. |
| Những chẽ cau mới nở mơn mởn , mềm mại , lấp lánh như đúc bằng vàng. |
| Cô kìa liền bộc vào trong giải yếm Mai , rồi thắt nút chặt chẽ lại mà nói rằng : Thôi thế này là không lo rơi nữa. |
| Những câu chuyện tàu , những câu chuyện thần tiên mà nàng được nghe ngày còn nhỏ càng làm chặt chẽ cái lòng yêu đợi và tin trời của nàng. |
| Nhưng đã lâu , cô rời bỏ quyển sách , để bước chân vào cuộc đời rộng rãi hơn , khó khăn và chặt chẽ . |