Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chẽm
chẽm
dt. Rành, mương nhỏ khai cho nước ruộng chảy ra:
Khai chẽm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chẽm
dt.
Cái rãnh nhỏ khơi cho nước chảy:
khơi
chẽm cho nước thoát.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chẽm
d. Rãnh nhỏ khơi ven bờ ruộng cho nước thoát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chẽm
Cái rãnh nhỏ ở bờ ruộng khơi để cho nước chảy:
Khai chẽm ở ruộng cho nước chảy thoát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chém cây sống giồng cây chết
chém cha
chém mép
chém mổ
chém nhau đằng dọng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy con cá
chẽm
tung mình lên rồi lại rới xuống.
Cá giống , cá gộc , cá
chẽm
chuồi mình giãy đành đạch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chẽm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm