Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chen vai sát cánh
chen vai sát cánh
1. Đông đúc từng đoàn ở sát bên nhau trong cùng một vị trí:
Cửa sông trở thành thương cảng, thuyền bè chen vai sát cánh.
2.
Nh. Kề vai sát cánh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chen vai thích cánh
chèn
chèn bẹt
chèn đét
chèn đụt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tạ kinh quốc ca là bài ca khích lệ chị em hãy
chen vai sát cánh
cùng nam giới đấu tranh chống Pháp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chen vai sát cánh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm