Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chèo mũi
chèo mũi
bt. Tay chèo ở trước mũi, chỉ chèo tới, không trách-nhiệm trong việc điều-khiển:
Mũi dại lái chịu đòn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chèo mũi
dt.
Cái chèo ở mũi thuyền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chèo mũi
dt
Mái chèo ở phía đầu một thuyền to
: Tay cầm chèo mũi, mắt nhìn dãy núi trước mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chèo mũi
d. Mái chèo ở phía mũi thuyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chèo mũi
Cái chèo ở mùi thuyền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chèo phách
chèo queo
chèo sân đình
chèo vẻo
chèo xuôi mát mái
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
chèo mũi
. Thuyền đi đã xa mà tôi cứ ngoái nhìn về những bóng nhà quạnh quẽ chơ vơ nơi đầu xóm cũ
Tôi chụp lấy guốc
chèo mũi
, quạt mạnh mấy cái , đưa thuyền quay ra cho trôi xuôi theo dòng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chèo mũi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm