Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chết dở sống dở
chết dở sống dở
tt. Chết không được, mà ssống cũng không giải-quyết nổi // (B) Lưỡng-lự trong vấn-đề hết sức gay-cấn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chết dở sống dở
1
.
Bị đau đớn nặng nề tưởng chừng như có thể chết:
bị
đánh một trận đòn chết dở
sống dở.
2. Khó khăn, túng quẫn, không có lối thoát:
Hàng ngoại tràn vào, làm các cơ sở sản xuất chết dở sống dở.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chết dở sống dở
tt
Lâm vào tình thế không giải quyết được khó khăn
: Chị ấy đã chết dở sống dở lại phải cứu giúp người em.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chết dở sống dở
bt. Nửa sống nửa chết, khổ-sở lắm
: Trong tình cảnh ấy; thiệt như chết dở sống dở.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chết dở sống dở
Vất vả, khổ sở quá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chết đầu nước
chết đến đít còn cay
chết đi sống lại
chết điếng
chết đói
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã
chết dở sống dở
lại thêm nỗi cả làng mai mỉa mình , đay nghiến mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chết dở sống dở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm