Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chết đói chết khát
chết đói chết khát
Chịu cảnh thiếu đói, nghèo khổ, hoặc chết trong cảnh đói khát, thiếu thốn, bần hàn:
Không chết đói chết khát thì chết vì súng đạn
. 2. Thèm khát quá mức, không còn giữ được từ tốn trong ăn uống:
Nhà đầy đủ
chứ có phải chết đói
chết khát gì đâu mà đến nỗi này.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chết đói chết khát
ng
Nói cảnh khổ sở, luôn luôn thiếu ăn
: Chiến tranh liên miên ở nước ấy khiến hàng triệu người chết đói chết khát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chết đói chết khát
đg. Nh. Chết thèm chết nhạt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chết đói như rạ
chết đòn
chết đuối
chết đuối bám phải bọt nước
chết đuối bám phải cọc mục
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô làm như tôi
chết đói chết khát
đến nơi.
Nghe đâu mấy ổng cho lệnh cứ vây siết , thì tụi nó thế nào cũng
chết đói chết khát
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chết đói chết khát
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm