Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chết mê chết mệt
chết mê chết mệt
Nh. Chết mệt
(mức độ nhấn mạnh).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chết mê chết mệt
ng
Như Chết mê, nhưng nghĩa mạnh hơn
: Từ ngày gặp chị ấy, anh chàng cứ chết mê chết mệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chết mê chết mệt
Nh. Chết mê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chết mòn
chết mòn chết dần
chết mòn chết mỏi
chết mồ
chết một đống còn hơn sống một người
* Tham khảo ngữ cảnh
Ham ăn , tôi
chết mê chết mệt
đồ ăn ở đây.
Hồi đấy tôi
chết mê chết mệt
món Pani puri.
Julia thì
chết mê chết mệt
anh ta , bởi anh ta không chỉ đẹp trai mà còn dẻo mỏ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chết mê chết mệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm