Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chết toi
chết toi
đt. Nh.Chết dịch // trt. Mất toi, tiêu không đáng:
Vô đó, chết toi hết hai trăm đồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chết toi
đgt.
Chết vì dịch bệnh:
chết toi
lũ chó con.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chết toi
đgt
1. Nói súc vật bị chết dịch
: Đàn gà bị chết toi cả
2. Chết hẳn
: Nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi (Tô-hoài).
tt
Tồi tàn; xấu xa
: Thương gì cái thằng chết toi ấy. Mua làm gì cái hàng chết toi ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chết toi
đt. Nht. Chết dịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chết toi
t. 1. Nói súc vật chết nhiều một lúc vì bệnh dịch: Gà chết toi. 2. Lời rủa: Đồ chết toi, chỉ biết ăn với ngủ !.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chết trâu còn thêm mẻ rìu
chết trẻ khoẻ ma
chết trẻ khoẻ ma, chết già ma mệt
chết trong còn hơn sống đục
chết trôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Chưa chi đông đã rạng ra ,
Đến giờ hãy giận con gà
chết toi
.
Cả tôi nữa , nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng
chết toi
rồi.
Một bữa buồn tênh , con chim sẻ già đâm đầu xuống sân nhà ,
chết toi
ngay trước ngạch cửa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chết toi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm