Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chỉ giáo
chỉ giáo
đt. Dạy-bảo:
Nếu có sai-lầm, xin ông chỉ-giáo giùm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chỉ giáo
đgt.
Chỉ bảo cho biết cụ thể:
có gì sơ suất xin được chỉ
giáo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chỉ giáo
đgt
(H. chỉ: trỏ; giáo: dạy) Dạy bảo cặn kẽ để biết lẽ phải chăng
: Dù trong lẽ dại,đường khôn, dám xin chỉ giáo chồng con được nhớ (Trê Cóc).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chỉ giáo
đt. Dạy vẽ, bày vẽ cho.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chỉ giáo
đg. Vạch ra để dạy bảo:
Chỉ giáo cho đàn em.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chỉ giáo
Trỏ bảo, dạy dỗ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chỉ huy
chỉ huy phó
chỉ huy sở
chỉ huy trưởng
chỉ huyết
* Tham khảo ngữ cảnh
Xin cụ
chỉ giáo
cho chúng tôi được biết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chỉ giáo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm