Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chín bói
chín bói
tt. Chín một trái trong quài ngay trên cây hay trên dây, hái nguyên quài được:
Chuối chín bói, tiêu chín bói.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chín bói
tt.
(Quả) chín trước so với các quả khác trên một cây:
chuối chín bói.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chín chắn
chín châu mười mường
chín chữ cao sâu
chín chữ cù lao
chín đồi mồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Đói thì tôi kiếm chuối
chín bói
, vững hơn.
Trong thúng , mủng của các bà , các chị có dăm bó hành tăm , mươi quả trứng gà , nải chuối cau vừa
chín bói
... Thứ quà quê đó không bán , người ta mời nhau , ấm áp nghĩa tình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chín bói
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm