Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chin chít
chin chít
Nh. Chi chít.
chin chít
tt.
(Tiếng kêu) nhỏ và liên tục của chuột hoặc chim non:
Chuột kêu chin chít
o
Chim non kêu chin chít.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chỉn
chỉn
chỉn chu
chín
chín
* Tham khảo ngữ cảnh
Có thể nghe thấy tiếng chim bắt đầu kêu
chin chít
, tiếng sóc chạy sột soạt trên các tàu lá dừa , và xa hơn là tiếng rì rào của sóng biển.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chin chít
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm