Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chín muồi
chín muồi
tt. Thật chín, gần rụng:
Mẹ già như trái chín muồi trên cây
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chín muồi
tt.
1
.
(Quả cây) chín hết mức, theo quá trình phát triển:
Chuối đã chín muồi trên cây.
2. Có mức độ phát triển đầy đủ nhất, có thể tác động vào để thay đổi trạng thái hoặc thay đổi giai đoạn phát triển:
điều kiện đã chín muồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chín muồi
tt
Nói sự việc đã đầy đủ sự kiện lắm rồi
: Giải quyết kịp thời và đứng đắn mọi vấn đề đã chín muồi (PhVĐồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chín muồi
t. Nói sự việc đã đầy đủ điều kiện để xảy ra:
Thời cơ đã chín muồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chín người mười làng
chín người mười ý
chín nhịn mười ăn
chín nhớ mười thương
chín phương trời mười phương đất
* Tham khảo ngữ cảnh
Ba cô vác gậy chòi đào ,
Có một quả chín biết vào tay ai ?
Trên cây có quả
chín muồi
Anh trông mỏi mắt , anh chòi mỏi tay.
Cây cao có quả
chín muồi
Em không cho anh chọc , con dòi nó cũng ăn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chín muồi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm