Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chín tầng mây
chín tầng mây
Khoảng rất cao trên không trung:
cho lên chín tầng mây.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chín tầng mây
ng
Khoảng cao trên không
: Tâng bốc nhau đến chín tầng mây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chín tầng mây
d. Khoảng cao trên không trung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chín tới
chín trùng
chinh
chinh
chinh an
* Tham khảo ngữ cảnh
Chớp lửa nháy lên tận
chín tầng mây
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chín tầng mây
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm