Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chinh an
chinh an
dt. Yên ngựa của người đi xa:
Dặm hồng bụi cuốn chinh-an
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chinh an
- chinh là đi đường xa, an là yên ngựa. Người ta thường dùng hai chữ chinh an để chỉ việc đi đường xa
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
chinh an
dt.
1.Cái yên ngựa của người đi xa. 2. Việc đi xa hoặc đi đánh trận ởnơi xa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chinh an
dt
(H. chinh: đi xa; đánh nhau; an: yên ngựa) Cái yên ngựa của người đi xa
: Dặm hồng bụi cuốn chinh an (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chinh an
dt. Yên ngựa của kẻ đi đánh giặc hay khách đi đường xa
: Dặm hồng bụi cuốn chinh an
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chinh an
ph. Từ trong văn học cũ chỉ người đi xa:
Dặm hồng bụi cuốn chinh an
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chinh an
Yên ngựa người đi đường:
Dặm hồng bụi cuốn chinh-an
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chinh chiến
chinh đông phạt tây
chinh lịch
chinh phạt
chinh phu
* Tham khảo ngữ cảnh
Hận không sợi tơ chừ , buộc níu
chinh an
,
Hận không bờ bãi chừ , gọi khách miên man.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chinh an
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm