Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chính kiến
chính kiến
dt. (Phật): Phương-tiện thứ nhứt của Đạo-đề, chủ việc thành-thực tu-niệm theo đạo. X. Đạo-đề Marga
chính kiến
dt. ý-kiến về chính-trị // (thth) Lập-trường, chủ-trương về việc trị nước:
Đồng chính-kiến, khác chính-kiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chính kiến
dt.
1. Ý kiến riêng của từng người về chính trị, quan điểm chính trị:
bất đồng về chính kiến.
2. Ý kiến, quan điểm riêng của mình trước sự việc gì:
Cậu ấy chẳng bao giờ có chính kiến, ai nói cũng gật, sai đúng đều như nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chính kiến
dt
(H. chính: việc nước; kiến: ý kiến) ý kiến về chính trị
: Những chính kiến của cụ Phan Bội Châu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chính kiến
dt. ý-kiến về chính-trị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chính kiến
d. ý kiến về chính trị:
Chính kiến của Phan Bội Châu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chính lệnh
chính lộ
chính luận
chính ngạch
chính nghĩa
* Tham khảo ngữ cảnh
Tính Phú lạ lắm , anh hiền khô , hiền nhưng có
chính kiến
và không hề nhu nhược.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chính kiến
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm