Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chính ngạch
chính ngạch
dt. Ngạch chánh, được đủ cả phụ-cấp và quyền-lợi theo luật đến hạn hưu-trí:
Thơ-ký chính-ngạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chính ngạch
tt.
Thuộc hạng ngạch chính:
công chức chính ngạch.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chính ngạch
dt
(H. chính: đúng; ngạch: hạng ngạch) Ngành quan trọng trong biên chế Nhà nước
: Sau thời gian tập sự, đã được vào chính ngạch.
tt
Thuộc hạng chính, không phải là hạng phụ
: Thuế chính ngạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chính ngạch
t. ở hạng chính, không ở hạng phụ (cũ):
Viên chức chính ngạch; Thuế chính ngạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chính ngọ
chính nhân quân tử
chính phạm
chính phẩm
chính phong
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã ba hôm nay , chị vẫn phải giữ chức phụ bếp để chờ vào ngôi vú sữa
chính ngạch
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chính ngạch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm