Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chính thể
chính thể
dt. Thể-chế chính-trị, cách-thức tổ-chức việc trị nước:
Chính-thể cộng-hoà, chính-thể dân-chủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chính thể
dt.
Hình thức tổ chức chính trị của một nhà nước:
chính thể quân chủ
o
chính thể cộng hoà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chính thể
dt
(H. chính: việc nước; thể: cách thức) Hình thức tổ chức của một quốc gia
: Những nhược điểm của chính thể dân chủ tư sản (ĐThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chính thể
dt. Cách chức, thể thức về chính-trị của một nước. // Chính-thể cọng-hoà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chính thể
d. Hình thức tổ chức của một quốc gia:
Chính thể dân chủ cộng hoà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chính thể
Hình-thức chính-trị của một nước:
Chính-thể cộng-hoà, chính-thể quân-chủ v.v.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chính thuỷ
chính thức
chính thức hoá
chính thương
chính thương hàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Những thông tin kiểu như vậy có thể chỉ là sự xấu hổ ở Việt Nam , nhưng ở những
chính thể
độc tài khắc nghiệt hoặc tôn giáo cực đoan thì nó rất có thể gần với sự sống và chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chính thể
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm