Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chịu lửa
chịu lửa
tt.
Chịu nhiệt:
gạch chịu lửa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chịu lửa
tt
(lí) Chịu được nhiệt độ cao mà không chảy, không vỡ
: Lò xây bằng gạch chịu lửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chịu lửa
(lí). t. Chịu được nhiệt độ cao mà không chảy:
Gạch chịu lửa dùng để xây lò cao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chịu nhiệt
chịu nước lép
chịu ơn
chịuphép
chịu tải
* Tham khảo ngữ cảnh
1067
Thứ vải
chịu lửa
, có nhiều thuyết , nhưng có lẽ là giặc bằng lửa (hoãn cũng đọc là cán , có nghĩa là giặt).
Người ta sẽ vùng vẫy , quằn quại để cố thoát ra hay là đứng yên cam
chịu lửa
liếm vô da thịt mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chịu lửa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm