Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
choãi
choãi
đt. Nh. Choạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
choãi
đgt.
1. Mở rộng dần về hai phía, thường được cố định bởi một điểm ở phía trên:
đường choãi chân
o
cho com-pa choãi ra thêm một tí nữa.
2. Giảm dần độ dốc và trở nên thoải mái về phía chân:
Chân đê
choãi đều.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
choãi
đgt
1. Mở rộng ra hai bên
: Choãi chân ra
2. Có bề mặt thoai thoải
: Sườn núi choãi về phía ruộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
choãi
tt. Hơi dãng rộng ra
: Đứng choãi chân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
choãi
ph. Doãng ra:
Đứng choãi chân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
choãi
Hơi doãng rộng ra:
Chân ghế choãi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
choại
choại
choàm ngoàm
choàm ngoạp
choán
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi cùng đứng
choãi
chân chèo , cố lấy hết sức của lực điền , họ kéo mãi mới được hai bức cánh lim bị sịt xuống gạch vì cối cổng đã mòn nhiều quá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
choãi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm