Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
choại
choại
đt. Trợn // X. Trợn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
choại
đgt.
Trượt chân:
Choại vỏ dưa
,
thấy vỏ dừa phải tránh
(tng.).
choại
dt.
Loại dây leo rừng, dùng làm dây buộc rất chắc, búp non luộc ăn được:
dây choại
o
đọt
choại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
choại
đgt
Trượt chân
: Choại vỏ dưa, vỏ dừa phải tránh (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
choại
đg. Trượt chân:
Choại vỏ dưa, vỏ dừa phải tránh
(tng)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
choại
Trượt chân:
Đang đi choại chân tưởng ngã. Văn-liệu: Choại vỏ dưa, thấy vỏ dừa phải tránh.
choại
Bò trên mặt đất (P. Của).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
choàm ngoạp
choán
choang
choang
choang choác
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên bờ kinh , dây
choại
mọc đầy , đọt choại xanh non nhuốt líu ra líu ríu níu bước chân người.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
choại
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm