Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chọc lét
chọc lét
đgt.
Cù vào người cho cười.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chọc lét
đgt
Từ miền Nam có nghĩa như chọc nách
: Nó hay chọc lét anh nó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chọc lét
đg. (đph). Nh. Chọc nách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chọc ổ
chọc quê
chọc tiết
chọc trời
chọc trời khuấy nước
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó
chọc lét
vô mấy cái xương sườn của chú , nhưng chọc mãi , chọc mãi , chú không bao giờ thức nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chọc lét
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm