Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chối bay
chối bay
đt. Chối khỏi lời buộc tội không đứng vững:
Dầu có bằng cớ, hắn cũng chối bay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chối bay
tt.
Chối thẳng thừng, chối phắt không công nhận:
Ai cũng biết nó làm việc ấy. nhưng hỏi thì nó chối bay.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chối cãi
chối đây đẩy
chối lứt
chối sống chối chết
chối từ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng bố
chối bay
chối biến :
Tôi đi làm đi ăn mà cô cứ ghen bóng gió là saỏ
Mẹ bĩu môi :
Ðồ hèn ! Dám làm mà không dám nhận.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chối bay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm