Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chủ toạ
chủ toạ
đt. Ngồi ghế chủ-tịch để điều-khiển một phiên nhóm, đóng vai cao hơn hết trong một cuộc tiếp-tân:
Do ông X chủ-toạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chủ toạ
I.
dt.
Người điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà:
bầu chủ toạ
o
đề
nghị chủ toạ cho biểu quyết
o
chủ toạ phiên toà.
II.
đgt.
Điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà:
Cuộc họp do thầy hiệu trưởng
chủ toạ
o
ông đã từng chủ toạ nhiều phiên toà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chủ toạ
đgt
(H. chủ: đứng đầu; toạ: ngồi) Điều khiển một cuộc họp
: Hội nghị đã tiến hành dưới sự chủ toạ của Hồ Chủ tịch.
dt
Người điều khiển một buổi họp
: Chủ toạ phải lắng nghe lời phát biểu của mọi người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chủ toạ
đg. Điều khiển một cuộc họp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chủ toạ
Người đứng đầu trong một cuộc hội-nghị.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chủ trị
chủ trương
chủ từ
chủ tướng
chủ xị
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông vẫn đi họp , làm báo ,
chủ toạ
hội nghị , và lại viết khoẻ.
Nếu không đến dự buổi họp thì cũng gọi điện thoại hay gởi email báo cho người
chủ toạ
biết chứ không im lặng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chủ toạ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm