Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chua lè
chua lè
tt. Nh. Chua lảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chua lè
Nh. Chua loét.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chua lè
tt
Chua đến mức không nuốt được
: Trèo lên cây khế chua le, vợ thì muốn lấy, chồng e mất tiền (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chua lè
t. Chua quá, không nuốt trôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chua loen loét
chua loét
chua lòm
chua me
chua me đất hoa đỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi cười hỏi :
Chua hả ?
Ừ ,
chua lè
! Dòm bên ngoài , tao cứ tưởng chín !
Nói xong , anh bỏ vào nhà một mạch.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chua lè
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm