Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chực hờ
chực hờ
đt. Ngừa đón, ở sẵn để kịp ứng-phó:
Chực hờ tại ga.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chực hờ
đgt.
Chực sẵn, chờ sẵn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chực như chó chực cối
chực như chó chực máu giác
chực tiết
chửi
chửi bóng chủi gió
* Tham khảo ngữ cảnh
Nước mắt như
chực hờ
sẵn bên mắt nó , bị em động chút , liền tuôn ra.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chực hờ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm