Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chùn chùn
chùn chùn
tt. Ngủn, xủn, rất ngắn, rất cụt:
Ngắn chùn-chùn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chùn chùn
pht.
(Ngắn) quá mức trông khó coi:
ngón tay chùn chùn
o
thấp chùn chùn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chùn chùn
trgt
Ngắn quá
: Cái gậy ngắn chùn chùn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chùn chùn
ph. Rất ngắn:
Cái que ngắn chùn chùn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chùn chụt
chủn
chũn chĩn
chung
chung
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị mặc áo thâm dài , đôi chỗ chấm điểm vàng , hai cánh cô nàng mỏng như cánh bướm non , lại ngắn
chùn chùn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chùn chùn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm