Bài quan tâm
| Với cấp trên , ông là thành phần " cơ bản " , với cấp dưới " trông cũng nhẹ nhõm , chắc không đến nỗi ". |
| Chi bộ ban chính trị đánh giá Sài là quần chúng thành phần cơ bản tốt , có ý thức rèn luyện phấn đấu , nhất là trong học tập. |
| Nếu giải quyết chuyện này êm thấm , cơ bản coi như xong. |
| Gia đình cơ bản , có ảnh hưởng rất tốt. |
| ”Điều cơ bản ở cậu bây giờ là tìm mọi cách lo toan cho thằng cháu. |