Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cơ duyên
cơ duyên
dt. Việc do sức huyền-bí sắp-đặt và tới đúng lúc:
Cơ-duyên đâu bỗng lạ sao
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cơ duyên
- cơ trời và duyên may; ý nói: cơ trời xui khiến, duyên số lạ lùng
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cơ duyên
dt.
Quan hệ tình duyên đã được tạo hoá định sẵn, theo quan niệm duy tâm:
Cơ duyên nào đã biết đâu vội gì
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cơ duyên
dt
(H. cơ: dịp; duyên: nhân duyên) Dịp gặp duyên may
: Còn nhiều ân ái với nhau, cơ duyên nào đã hết đâu vội gì (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cơ duyên
dt. Cơ-hội và duyên nợ
: Cơ-duyên nào đã biết đâu vật gì
(Ng. Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cơ duyên
d. "Cơ hội và duyên nợ" nói tắt:
Cơ duyên nào đã hết đâu vội gì
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cơ duyên
Cơ-hội với nhân-duyên:
Cơ-duyên nào đã biết đâu vội gì
(K.).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cơ điện
cơ đồ
Cơ Đốc giáo
Cơ Đốc tôn giáo
cơ động
* Tham khảo ngữ cảnh
1
cơ duyên
đầu tiên của tôi với Dạ đứa em nuôi duy nhất , đến trong một bữa mưa dầm tháng 6.
Tôi tiết lộ , sẽ viết một chút gì đó , bắt đầu từ hoa đào biên ải và những
cơ duyên
gặp gỡ trong đời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cơ duyên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm