Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cổ đông
cổ đông
dt. Hội-viên có phần hùn trong một hội buôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Cổ Đông
- (xã) tx. Sơn Tây, t. Hà Tây
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cổ đông
dt.
Người có cổ phần góp vào tư bản của công ti cổ phần và được hưởng một phần lợi nhuận của công ti:
đại hội cổ đông.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cổ đông
dt
(H. cổ: một phần trong toàn thể; đông: người chủ) Người có cổ phần trong một công ti
: Trong các hội nghị, mỗi cổ đông được một số phiếu bầu tương đương với số phần đã đóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cổ đông
dt. (Cổ
:
phần, đông
:
người chủ) Người có cổ-phần trong một hội, một công-ty.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cổ đông
d. Người có cổ phần trong một công ti.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cổ đông
Người có cổ-phần trong một công-ty.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cổ động viên
cổ giả
cổ hĩnh thư
cổ hoạ
cổ hoặc
* Tham khảo ngữ cảnh
Kiên làm trong công ty đầu tư sân sau của ông chủ một
cổ đông
cỡ trung của ngân hàng cổ phần học và sáng tạo theo cách ông ấy muốn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cổ đông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm