Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cổ ngữ
cổ ngữ
dt. Tiếng xưa, cũ, không còn dùng. // dt. Lời xưa, lời người xưa truyền lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cổ ngữ
dt.
1. Ngôn ngữ cổ. 2. Lời nói đời xưa truyền lại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cổ ngữ
dt
(H. cổ: xưa; ngữ: lời) 1. Ngôn ngữ cổ
: Một học giả chuyên nghiên cứu cổ ngữ
2. Lời nói hay từ xưa để lại
: Ông cụ nhớ nhiều câu cổ ngữ tuyệt vời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cổ ngữ
dt. Tiếng nói, ngôn-ngữ đời xưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cổ ngữ
d. 1. Ngôn ngữ xưa. 2. Lời nói có ý nghĩa từ đời xưa để lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cổ ngữ
Lời nói đời xưa truyền lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cổ nội
cổ phần
cổ phiếu
cổ phiếu hưởng lãi sau
cổ phiếu thường
* Tham khảo ngữ cảnh
Bấy giờ có người ghen Nhữ Hài tuổi trẻ làm quan to , làm thơ chế giễu rằng :
Phong hiến luận đàm truyền
cổ ngữ
,
Khẩu tồn nhữ xú Đoàn trung tán.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cổ ngữ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm